Mục lục
THỦ TỤC XUẤT KHẨU GỖ TRÒN – CẬP NHẬT QUY ĐỊNH MỚI NHẤT VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾTCÔNG TY TNHH GIAO NHẬN QUỐC TẾ HP LINK📞 Hotline/Zalo: 0906 174 066 | 📧 Email: sales@hplink.com.vn🌐 Website: dichvuhaiquanhaiphong.com
- Tổng Quan Về Gỗ Tròn
- Theo nguồn gốc:
- Gỗ rừng tự nhiên (cần kiểm soát chặt chẽ)
- Gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, thông, cao su…)
- Theo mục đích sử dụng:
- Làm nguyên liệu sản xuất gỗ xẻ, gỗ dán, gỗ ghép
- Xuất khẩu chế biến hoặc tái sản xuất tại nước ngoài
- Theo đường kính:
- Gỗ nhỏ: Dưới 15 cm
- Gỗ trung bình: 15–30 cm
- Gỗ lớn: Trên 30 cm
- Chính Sách Và Căn Cứ Pháp Lý Về Xuất Khẩu Gỗ Tròn
- Luật Lâm nghiệp 2017 (16/2017/QH14)
- Nghị định 102/2020/NĐ-CP – Về hệ thống đảm bảo gỗ hợp pháp (VNTLAS)
- Thông tư 21/2021/TT-BNNPTNT – Hướng dẫn xác minh nguồn gốc lâm sản
- Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT – Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp
- Thông tư 05/2019/TT-BNNPTNT – Danh mục gỗ được phép xuất khẩu, cập nhật định kỳ
- Công ước CITES (nếu gỗ thuộc loài nguy cấp cần kiểm soát quốc tế)
- Luật Hải quan 2014 và các văn bản hướng dẫn khai hải quan điện tử
- Gỗ tròn từ rừng tự nhiên trong nước: CẤM xuất khẩu (theo Điều 57, Luật Lâm nghiệp).
- Gỗ tròn từ rừng trồng trong nước: ĐƯỢC phép xuất khẩu, nhưng phải có:
- Chứng từ nguồn gốc hợp pháp
- Không thuộc danh mục cấm hoặc CITES
- Đáp ứng yêu cầu kiểm dịch/thương mại của nước nhập khẩu
- Gỗ tròn nhập khẩu, sau đó tái xuất: Phải chứng minh nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp, có thể yêu cầu giấy phép tái xuất.
- Mã HS Và Thuế Xuất Khẩu Gỗ Tròn
- Mã HS phổ biến:
- 4403.21 – Gỗ tròn từ loài Thông
- 4403.22 – Gỗ tròn từ loài Vân Sam, Linh Sam
- 4403.99 – Gỗ tròn khác
- Thuế suất xuất khẩu: 0% (cho gỗ rừng trồng, hợp pháp)
- VAT: 0% (nếu xuất khẩu đầy đủ chứng từ)
- Thủ Tục Xuất Khẩu Gỗ Tròn – Hướng Dẫn Từng Bước
- Bảng kê lâm sản theo mẫu
- Hóa đơn giá trị gia tăng (mua nguyên liệu)
- Hợp đồng mua bán đầu vào
- Biên bản bàn giao, vận chuyển
- Giấy xác nhận từ chủ rừng, tổ chức khai thác
- (Nếu cần) Giấy xác nhận từ Chi cục Kiểm lâm địa phương
- Mã HS chính xác
- Mô tả: Chủng loại gỗ, chiều dài, đường kính, cách bó – đóng kiện
- Khai báo số lượng (m3), khối lượng (kg)
- Mã quản lý rủi ro ngành gỗ (nếu áp dụng)
- Tờ khai xuất khẩu điện tử
- Invoice + Packing list
- Hợp đồng ngoại thương
- Bảng kê lâm sản
- Chứng nhận nguồn gốc hợp pháp
- C/O – Giấy chứng nhận xuất xứ (Form A, E, AK, CPTTPA…)
- Kiểm dịch thực vật (nếu yêu cầu từ nước nhập khẩu)
- Chứng thư hun trùng (Fumigation certificate – nếu cần)
- Vận đơn đường biển/đường bộ (Bill of Lading)
- Luồng Xanh: Tự động thông quan
- Luồng Vàng: Xuất trình bộ hồ sơ giấy
- Luồng Đỏ: Kiểm tra thực tế từng lô hàng (đo kích thước, đo khối lượng, xác định chủng loại)
- Lưu Ý Khi Xuất Khẩu Gỗ Tròn
- Dịch Vụ Thủ Tục Xuất Khẩu Gỗ Tròn Tại HP LINK
- Liên Hệ HP LINK Ngay Hôm Nay!
